Không có bình luận nào
Điều hòa LG 18000BTU 1 chiều inverter IEC18M2
14.460.000 ₫ Giá gốc là: 14.460.000 ₫.12.150.000 ₫Giá hiện tại là: 12.150.000 ₫.
Mã sản phẩm : IEC18M2 Trạng thái :Còn hàng Bảo hành :Máy 2 năm, máy nén 10 năm Xuất xứ : Chính hãng Thái Lan Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Thống số kỹ thuật Điều hòa LG 18000BTU 1 chiều inverter IEC18M2
| Điều hòa LG | IEC18M2 | ||
| Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn ( Nhỏ nhất - Lớn nhất ) | kW | 4.98(0.88 - 5.28) | |
| Bth/h | 17.000 (3.000 - 18.000 ) | ||
| Hiệu suất năng lượng | ***** | ||
| CSPF | 4.490 | ||
| EER/COP | EER | W/W | 2.71 |
| (Btu/h)/W | 9.24 | ||
| Nguồn điện | ø,V,Hz | 1 pha,220 - 240V,50 Hz | |
| Điện năng tối thiểu Tiêu chuẩn ( Nhỏ nhất - Lớn nhất ) | Làm lạnh | W | 1.840(250-2.080 ) |
| Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn ( Nhỏ nhất - Lớn nhất ) | Làm lạnh | A | 8.20 (1.36 - 9.10 ) |
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió Cao/Trung bình / Thấp /Siêu thấp | Làm lạnh | m3/min | 13.0/11.0/7.2/5.0 |
| Độ ổn Cao/Trung bình / Thấp /Siêu thấp | Làm lạnh | dB(A) | 45/40/32/26 |
| Kích thước | RxCxS | mm | 837x308x189 |
| Khối lượng | kg | 8,4 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Lưu lượng gió | Tối đa | m3/min | 31.0 |
| Độ ổn | Làm lạnh | dB(A) | 53 |
| Kích thước | RxCxS | mm | 770x545x288 |
| Khối lượng | kg | 27,5 | |
| Phạm vi hoạt động | ⁰C DB | 18-48 | |
| Aptomat | A | 25 | |
| Dây cấp nguồn | No.x mm² | 3x1.5 | |
| Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No.x mm² | 4x1.5 | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ɸ6.35 |
| Ống gas | mm | ɸ9.52 | |
| Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
| Nạp bổ sung | g/m | 15 | |
| Chiều dài ống | Tối thiểu/Tiêu chuẩn/Tối đa | m | 3/7.5/20 |
| Chiều dài không cần nạp | m | 7.5 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15.0 | |
| Cấp nguồn | Khối trong nhà | ||
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa LG 18000BTU 1 chiều inverter IEC18M2
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 190.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 230.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 240.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Dienmayxuanson.com - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng
Sản phẩm tương tự
Điều hòa LG


Anh Tuấn Anh Đã mua tại dienmayxuanson.com
Nhân viên nhiệt tình, chu đáo, sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng.
Lê Thị Bình Đã mua tại dienmayxuanson.com
Cam kết giá tốt nhất, hoàn tiền nếu tìm thấy nơi bán rẻ hơn.